Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
摔断摔斷

shuāi duàn

摔断 là gì?

摔断 [shuāi duàn] có nghĩa là ngã gãy; gãy xương do ngã.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摔断 trong tiếng Việt

  1. ngã gãy
  2. gãy xương do ngã

Cách đọc và ghi nhớ 摔断

摔断 được đọc là shuāi duàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngã gãy; gãy xương do ngã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan