甩动
lắc; vung tay; quất; lúc lắc
lắc; vung tay; quất; lúc lắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vung tay; rửa tay gác kiếm
›甩手掌柜shuǎi shǒu zhǎng guìnghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
›甩手顿脚shuǎi shǒu dùn jiǎovung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
›甩袖子shuǎi xiù zivung tay áo (trong cơn giận)
›甩包袱shuǎi bāo funghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
›甩掉shuǎi diàovứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ; thoát khỏi; chia tay
›甩钟shuǎi zhōngcốc lắc xí ngầu
›甩干shuǎi gānloại bỏ nước thừa bằng cách quay; cho (quần áo) vào chế độ vắt; vắt khô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.