甩掉
vứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ; thoát khỏi; chia tay
vứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ; thoát khỏi; chia tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
›甩开shuǎi kāivùng ra; thoát khỏi
›甩手顿脚shuǎi shǒu dùn jiǎovung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
›甩手掌柜shuǎi shǒu zhǎng guìnghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
›甩袖子shuǎi xiù zivung tay áo (trong cơn giận)
›甩手shuǎi shǒuvung tay; rửa tay gác kiếm
›甩车shuǎi chētháo rời toa xe (khỏi đoàn tàu)
›甩远shuǎi yuǎnném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.