衰竭
suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)
suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy yếu; suy giảm
›衰老shuāi lǎolão hóa; suy giảm theo tuổi; già yếu
›衰落shuāi luòsuy tàn; suy sụp; suy giảm; xuống cấp; sa sút
›衰败shuāi bàisuy tàn; suy yếu; suy thoái; xuống cấp
›衰微shuāi wēisuy tàn; suy yếu; suy nhược; suy yếu; đang suy tàn
›衰亡shuāi wángsuy tàn; chết dần; suy vong và sụp đổ
›衰退shuāi tuìsuy thoái; giảm; sụt giảm; chững lại; sự suy thoái; suy thoái (trong kinh tế)
›衰之以属shuāi zhī yǐ shǔxử lý chứng suy nhược theo bản chất của nó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.