Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
衰竭

shuāi jié

衰竭 là gì?

衰竭 [shuāi jié] có nghĩa là suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 衰竭 trong tiếng Việt

  1. suy tạng
  2. kiệt sức
  3. suy kiệt (y học)

Cách đọc và ghi nhớ 衰竭

衰竭 được đọc là shuāi jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan