甩开膀子
vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình
vứt bỏ sự gò bó; làm hết mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa
›甩掉shuǎi diàovứt bỏ; từ bỏ; rũ bỏ; thoát khỏi; chia tay
›甩手掌柜shuǎi shǒu zhǎng guìnghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
›甩包袱shuǎi bāo funghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó
›甩开shuǎi kāivùng ra; thoát khỏi
›甩头shuǎi tóuhất đầu
›甩钟shuǎi zhōngcốc lắc xí ngầu
›甩锅shuǎi guō(từ mới khoảng năm 2017) chuyển trách nhiệm; đổ lỗi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.