Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
甩包袱

shuǎi bāo fu

甩包袱 là gì?

甩包袱 [shuǎi bāo fu] có nghĩa là nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 甩包袱 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: vứt bỏ một bọc
  2. nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì
  3. rửa tay gác kiếm việc đó

Cách đọc và ghi nhớ 甩包袱

甩包袱 được đọc là shuǎi bāo fu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan