甩包袱 là gì?
甩包袱 [shuǎi bāo fu] có nghĩa là nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó.
Nghĩa của từ 甩包袱 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: vứt bỏ một bọc
- nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì
- rửa tay gác kiếm việc đó
Cách đọc và ghi nhớ 甩包袱
甩包袱 được đọc là shuǎi bāo fu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: vứt bỏ một bọc; nghĩa bóng: rũ bỏ trách nhiệm với việc gì; rửa tay gác kiếm việc đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .