率
率 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 率 trong tiếng Việt
dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp; vội vàng; thẳng thắn; thật thà; nói chung; thường thường
dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp; vội vàng; thẳng thắn; thật thà; nói chung; thường thường