Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shuài

帅 là gì?

[shuài] có nghĩa là (dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch; (thông tục) tuyệt vời!; chất!; (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 帅 trong tiếng Việt

  1. (dạng kết hợp) tổng tư lệnh
  2. (dạng kết hợp) dẫn dắt
  3. chỉ huy
  4. đẹp trai
  5. duyên dáng
  6. bảnh bao
  7. thanh lịch
  8. (thông tục) tuyệt vời!
  9. chất!
  10. (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)

Cách đọc và ghi nhớ 帅

được đọc là shuài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch; (thông tục) tuyệt vời!; chất!; (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan