帅 là gì?
帅 [shuài] có nghĩa là (dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch; (thông tục) tuyệt vời!; chất!; (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây).
Nghĩa của từ 帅 trong tiếng Việt
- (dạng kết hợp) tổng tư lệnh
- (dạng kết hợp) dẫn dắt
- chỉ huy
- đẹp trai
- duyên dáng
- bảnh bao
- thanh lịch
- (thông tục) tuyệt vời!
- chất!
- (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)
Cách đọc và ghi nhớ 帅
帅 được đọc là shuài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch; (thông tục) tuyệt vời!; chất!; (cờ tướng) tướng (bên đỏ, tương đương với…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .