帅哥
chàng trai đẹp; sát gái; đẹp trai (cách xưng hô)
chàng trai đẹp; sát gái; đẹp trai (cách xưng hô)
帅哥 thường mang nghĩa “chàng trai đẹp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 帅哥, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đẹp trai; phong độ; lịch lãm; thanh lịch
›师傅shī fubậc thầy; công nhân lành nghề; cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›师兄shī xiōnganh học cùng hoặc đồng môn; con trai (lớn hơn mình) của thầy giáo
›师古shī gǔtheo cách xưa; bắt chước theo phong cách cổ đại
›师妹shī mèihọc trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn; người con gái (nhỏ tuổi hơn mình) của thầy mình
›师姐shī jiěhọc trò nữ hoặc người học việc nữ lớn tuổi hơn; người con gái (lớn tuổi hơn mình) của thầy mình
›师娘shī niángcách gọi tôn trọng vợ của thầy; phù thủy nữ
›帅呆了shuài dāi letuyệt vời; rực rỡ; nguy nga
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.