Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shuǎi

甩 là gì?

[shuǎi] có nghĩa là ném; vung; lúc lắc; bỏ lại phía sau; vứt bỏ; chia tay (ai đó).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 甩 trong tiếng Việt

  1. ném
  2. vung
  3. lúc lắc
  4. bỏ lại phía sau
  5. vứt bỏ
  6. chia tay (ai đó)

Cách đọc và ghi nhớ 甩

được đọc là shuǎi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ném; vung; lúc lắc; bỏ lại phía sau; vứt bỏ; chia tay (ai đó)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan