率领
dẫn dắt; chỉ huy; lãnh đạo
dẫn dắt; chỉ huy; lãnh đạo
率领 thường mang nghĩa “dẫn dắt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 率领, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn đầu; chủ động
›率真shuài zhēnthẳng thắn và chân thành; thành thật
›率直shuài zhíthẳng thắn; ngay thẳng; thô lỗ
›率然shuài ránmột cách vội vàng; bộp chộp; đột ngột
›兽类shòu lèiđộng vật
›兽医学shòu yī xuéy học thú y; khoa học thú y
›兽医shòu yībác sĩ thú y; phẫu thuật viên thú y; thú y
›兽迷shòu mífurry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.