Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 112/168

衰弱shuāi ruò

衰弱: yếu ớt; hao mòn

Cụm từ
摔伤shuāi shāng

摔伤: bị thương do ngã

Cụm từ
甩上shuǎi shàng

甩上: đập (cửa); hất lên; văng lên

Cụm từ
甩手shuǎi shǒu

甩手: vung tay; rửa tay gác kiếm

Cụm từ
甩手顿脚shuǎi shǒu dùn jiǎo

甩手顿脚: vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)

Cụm từ
率兽食人shuài shòu shí rén

率兽食人: nghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

Thành ngữ
甩手掌柜shuǎi shǒu zhǎng guì

甩手掌柜: nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì

Cụm từ
摔死shuāi sǐ

摔死: ngã chết; giết bằng cách ném xuống đất

Cụm từ
甩头shuǎi tóu

甩头: hất đầu

Cụm từ
衰退shuāi tuì

衰退: suy thoái; giảm; sụt giảm; chững lại; sự suy thoái; suy thoái (trong kinh tế)

Cụm từ
衰颓shuāi tuí

衰颓: không có cảm hứng; chán nản; nản lòng

Cụm từ
衰退期shuāi tuì qī

衰退期: suy thoái (trong kinh tế)

Cụm từ
衰亡shuāi wáng

衰亡: suy tàn; chết dần; suy vong và sụp đổ

Cụm từ
甩尾shuǎi wěi

甩尾: drift (môn thể thao mô tô)

Cụm từ
衰微shuāi wēi

衰微: suy tàn; suy yếu; suy nhược; suy yếu; đang suy tàn

Cụm từ
率先shuài xiān

率先: dẫn đầu; chủ động

Cụm từ
衰朽shuāi xiǔ

衰朽: đang mục nát; già yếu; cũ kỹ và sụp đổ

Cụm từ
甩袖子shuǎi xiù zi

甩袖子: vung tay áo (trong cơn giận)

Cụm từ
率由旧章shuài yóu jiù zhāng

率由旧章: hành động theo quy tắc cũ (thành ngữ); theo một công thức đã được chứng minh

Thành ngữ
甩远shuǎi yuǎn

甩远: ném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa

Cụm từ
衰运shuāi yùn

衰运: sa sút vận may

Cụm từ
率真shuài zhēn

率真: thẳng thắn và chân thành; thành thật

Cụm từ
率直shuài zhí

率直: thẳng thắn; ngay thẳng; thô lỗ

Cụm từ
衰之以属shuāi zhī yǐ shǔ

衰之以属: xử lý chứng suy nhược theo bản chất của nó

Cụm từ
甩钟shuǎi zhōng

甩钟: cốc lắc xí ngầu

Cụm từ
刷机shuā jī

刷机: thay thế firmware (trên thiết bị di động)

Cụm từ
刷剧shuā jù

刷剧: cày phim (truyền hình)

Cụm từ
刷卡shuā kǎ

刷卡: sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)

Cụm từ
刷扣shuā kòu

刷扣: đánh đàn theo hợp âm (Đài Loan)

Cụm từ
耍赖shuǎ lài

耍赖: cư xử vô liêm sỉ; không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v.; giả ngu; làm như chưa có gì xảy ra

Cụm từ
刷脸shuā liǎn

刷脸: quét khuôn mặt (để xác minh danh tính)

Cụm từ
shuān

拴: buộc lại

Từ vựng
书案shū àn

书案: bàn viết; hồ sơ chính thức

Cụm từ
shuān

栓: nút chai; nút; chốt (súng); chốt (lựu đạn)

Từ vựng
shuàn

涮: rửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)

Từ vựng
熟谙shú ān

熟谙: biết lưu loát; thông thạo

Cụm từ
shuān

闩: chốt; cài; chốt cửa; cài cửa

Từ vựng
耍闹shuǎ nào

耍闹: chơi đùa ầm ĩ; đùa giỡn; quậy phá

Cụm từ
shuǎng

塽: (văn học) đất cao nhiều ánh nắng

Từ vựng
shuāng

孀: quả phụ

Từ vựng
Shuāng

泷: sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)

Từ vựng
shuǎng

爽: sáng; rõ ràng; sảng khoái; cởi mở; thẳng thắn; cảm thấy khỏe; tốt; thú vị; hăng hái; lệch hướng

Từ vựng
shuāng

礵: asen

Từ vựng
shuāng

艭: thuyền

Từ vựng
shuāng

双: hai; cặp; đôi; cả hai; số chẵn

Từ vựng
shuāng

霜: sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)

Từ vựng
shuāng

骦: dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]

Từ vựng
shuāng

鷞: biến thể của 鸘|鹴[shuang1]

Từ vựng
shuāng

鹴: dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]

Từ vựng
双摆shuāng bǎi

双摆: con lắc kép (toán)

Cụm từ
双柏Shuāng bǎi

双柏: huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
霜白shuāng bái

霜白: trắng như sương

Cụm từ
双百方针shuāng bǎi fāng zhēn

双百方针: đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣

Cụm từ
双柏县Shuāng bǎi Xiàn

双柏县: huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
双斑绿柳莺shuāng bān lǜ liǔ yīng

双斑绿柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

Cụm từ
双胞胎shuāng bāo tāi

双胞胎: sinh đôi; LT:對|对[dui4]

Cụm từ
双倍shuāng bèi

双倍: gấp đôi; đôi

Cụm từ
双北Shuāng běi

双北: viết tắt của Thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4] và Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 Shi4] (Đài Loan)

Viết tắt
双倍体shuāng bèi tǐ

双倍体: lưỡng bội (nhiễm sắc thể kép)

Cụm từ
双臂shuāng bì

双臂: cánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay

Cụm từ