Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
衰落

shuāi luò

衰落 là gì?

衰落 [shuāi luò] có nghĩa là suy tàn; suy sụp; suy giảm; xuống cấp; sa sút.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 衰落 trong tiếng Việt

  1. suy tàn
  2. suy sụp
  3. suy giảm
  4. xuống cấp
  5. sa sút

Cách đọc và ghi nhớ 衰落

衰落 được đọc là shuāi luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suy tàn; suy sụp; suy giảm; xuống cấp; sa sút”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan