衰落 là gì?
衰落 [shuāi luò] có nghĩa là suy tàn; suy sụp; suy giảm; xuống cấp; sa sút.
Nghĩa của từ 衰落 trong tiếng Việt
- suy tàn
- suy sụp
- suy giảm
- xuống cấp
- sa sút
Cách đọc và ghi nhớ 衰落
衰落 được đọc là shuāi luò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suy tàn; suy sụp; suy giảm; xuống cấp; sa sút”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .