Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng R

1.964 mục từ · Trang 5/33

热核聚变反应rè hé jù biàn fǎn yìng

热核聚变反应: phản ứng nhiệt hạch tổng hợp

Cụm từ
热核武器rè hé wǔ qì

热核武器: vũ khí nhiệt hạch; vũ khí nhiệt hạt nhân

Cụm từ
热红酒rè hóng jiǔ

热红酒: rượu vang hâm nóng

Cụm từ
热乎rè hu

热乎: ấm; nóng; ấm áp; nồng nhiệt

Cụm từ
热呼rè hu

热呼: biến thể của 熱乎|热乎[re4 hu5]

Cụm từ
热乎乎rè hū hū

热乎乎: ấm; (đồ ăn) nóng hổi; (nghĩa bóng) cảm xúc dâng trào

Cụm từ
热呼呼rè hū hū

热呼呼: biến thể của 熱乎乎|热乎乎[re4 hu1 hu1]

Cụm từ
热昏rè hūn

热昏: bị sốc nhiệt

Cụm từ
惹火rě huǒ

惹火: chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái

Cụm từ
惹祸rě huò

惹祸: gây rắc rối; rước họa vào thân

Cụm từ
热火朝天rè huǒ cháo tiān

热火朝天: đang lúc cao trào (thành ngữ); (trong trạng thái) cuồng nhiệt; nhộn nhịp với hoạt động

Thành ngữ
惹火烧身rě huǒ shāo shēn

惹火烧身: chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu

Thành ngữ
热机rè jī

热机: động cơ nhiệt

Cụm từ
热键rè jiàn

热键: phím tắt; phím nóng

Cụm từ
热解rè jiě

热解: phân tách nhiệt (tức là thứ gì đó tách ra khi đun nóng)

Cụm từ
热痉挛rè jìng luán

热痉挛: chuột rút do nhiệt

Cụm từ
热裤rè kù

热裤: quần short ngắn

Cụm từ
热剌剌rè là là

热剌剌: đau nhức nhối

Cụm từ
热浪rè làng

热浪: sóng nhiệt

Cụm từ
热泪rè lèi

热泪: nước mắt nóng

Cụm từ
热泪盈眶rè lèi yíng kuàng

热泪盈眶: mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ); vô cùng cảm động

Thành ngữ
热力rè lì

热力: nhiệt lực

Cụm từ
热恋rè liàn

热恋: yêu say đắm; đang yêu cuồng nhiệt

Cụm từ
热量rè liàng

热量: nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo

Cụm từ
热量单位rè liàng dān wèi

热量单位: đơn vị nhiệt lượng

Cụm từ
热连球菌rè lián qiú jūn

热连球菌: Streptococcus thermophilus

Cụm từ
热脸贴冷屁股rè liǎn tiē lěng pì gu

热脸贴冷屁股: bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt (thành ngữ); bị hắt hủi dù có ý tốt

Thành ngữ
热烈rè liè

热烈: nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp

Cụm từ
热力学rè lì xué

热力学: nhiệt động học

Cụm từ
热力学温标rè lì xué wēn biāo

热力学温标: thang nhiệt độ nhiệt động (theo độ Kelvin, đo trên không tuyệt đối)

Cụm từ
热力学温度rè lì xué wēn dù

热力学温度: nhiệt độ nhiệt động (nhiệt độ trên không tuyệt đối)

Cụm từ
惹喽子rě lóu zi

惹喽子: biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]

Cụm từ
惹娄子rě lóu zi

惹娄子: gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức

Cụm từ
惹楼子rě lóu zi

惹楼子: biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]

Cụm từ
惹乱子rě luàn zi

惹乱子: gây rắc rối; gặp rắc rối

Cụm từ
热络rè luò

热络: thân mật; thân thiện; ấm áp; sôi nổi; tích cực (tương tác, tham gia, v.v.)

Cụm từ
惹麻烦rě má fan

惹麻烦: gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức

Cụm từ
热卖rè mài

热卖: bán chạy; có nhu cầu cao

Cụm từ
热脉冲rè mài chōng

热脉冲: xung nhiệt

Cụm từ
热卖品rè mài pǐn

热卖品: mặt hàng bán chạy

Cụm từ
惹毛rě máo

惹毛: (khẩu ngữ) chọc tức; làm phiền; chọc giận ai đó

Khẩu ngữ
热门rè mén

热门: phổ biến; hot; thịnh hành

Cụm từ
热门货rè mén huò

热门货: hàng hóa có nhu cầu lớn

Cụm từ
热敏rè mǐn

热敏: nhạy cảm với nhiệt; in nhiệt (nhiệt)

Cụm từ
rén

人: người; mọi người; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Từ vựng
rén

亻: bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9)

Từ vựng
rén

仁: nhân hậu; nhân từ; phần nhân

Từ vựng
rèn

仞: (đơn vị đo lường)

Từ vựng
rèn

任: bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; văn phòng; trách nhiệm; để cho; cho phép; tự do; dù (thế nào, cái gì, v.v.); lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn…

Từ vựng
rén

儿: biến thể của 人[ren2]; bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v

Từ vựng
rèn

刃: cạnh của lưỡi dao

Từ vựng
rén

壬: thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ chín theo thứ tự; chữ "I" hoặc số La Mã "IX" trong danh sách "A, B, C", hoặc…

Từ vựng
rèn

妊: mang thai; sự mang thai

Từ vựng
rèn

妊: biến thể của 妊[ren4]

Từ vựng
rěn

忍: chịu đựng; nhẫn nhịn; tha thứ; kiềm chế bản thân

Từ vựng
rěn

棯: cây táo tàu

Từ vựng
rèn

牣: lấp đầy; nhét

Từ vựng
rèn

祍: biến thể cũ của 衽[ren4]

Từ vựng
rěn

稔: ngũ cốc chín

Từ vựng
rèn

纫: xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn

Từ vựng