Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
嚷劈
rǎng pī

la khàn cả giọng

Cụm từ
攘窃
rǎng qiè

chiếm đoạt; đánh cắp

Cụm từ
让球
ràng qiú

nhường điểm (trong trò chơi)

Cụm từ
瓤儿
ráng r

biến thể er hoá của 瓤[rang2]

Cụm từ
嚷嚷
rāng rang

cãi nhau ầm ĩ; kêu la; làm cho nhiều người biết; chỉ trích

Cụm từ
攘攘
rǎng rǎng

hỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn

Cụm từ
让人羡慕
ràng rén xiàn mù

đáng ngưỡng mộ; được ngưỡng mộ

Cụm từ
攘善
rǎng shàn

nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác

Cụm từ
壤塘
Rǎng táng

Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
壤塘县
Rǎng táng Xiàn

Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
壤土
rǎng tǔ

(nông nghiệp) đất pha cát; (văn học) đất đai; lãnh thổ

Cụm từ
攘外
rǎng wài

chống ngoại xâm

Cụm từ
攘外安内
rǎng wài ān nèi

chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
让位
ràng wèi

thoái vị; nhường chỗ

Cụm từ
让贤与能
ràng xián yǔ néng

nhường chỗ cho người hiền năng (thành ngữ)

Thành ngữ
攘袖
rǎng xiù

xắn tay áo

Cụm từ
让烟
ràng yān

mời thuốc lá

Cụm từ
攘羊
rǎng yáng

dắt về nhà cừu lạc của người khác

Cụm từ
攘夷
rǎng yí

đánh đuổi ngoại bang

Cụm từ
攘灾
rǎng zāi

xua đuổi tai họa; tránh thảm họa

Cụm từ
让坐
ràng zuò

nhường chỗ ngồi; được ngồi

Cụm từ
让座
ràng zuò

nhường chỗ cho ai đó

Cụm từ
燃耗
rán hào

tiêu thụ nhiên liệu

Cụm từ
然后
rán hòu

sau đó; sau này

Cụm từ
髯口
rán kou

râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
染料
rǎn liào

thuốc nhuộm

Cụm từ
燃料
rán liào

nhiên liệu

Cụm từ
燃料电池
rán liào diàn chí

pin nhiên liệu

Cụm từ
燃料芯块
rán liào xīn kuài

viên nhiên liệu

Cụm từ
燃料循环
rán liào xún huán

chu trình nhiên liệu

Cụm từ