热门
phổ biến; hot; thịnh hành
phổ biến; hot; thịnh hành
热门 thường mang nghĩa “phổ biến; hot; thịnh hành”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 热门, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phím tắt; phím nóng
›热门货rè mén huòhàng hóa có nhu cầu lớn
›热锅上的蚂蚁rè guō shang de mǎ yǐ(như) mèo trên nóc nhà lá; nóng ruột; kích động
›热电rè diànnhiệt điện
›热钱rè qiántiền nóng, dòng tiền chuyển từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh
›热电偶rè diàn ǒucặp nhiệt điện
›热销rè xiāobán chạy; bán đắt hàng
›热电厂rè diàn chǎngnhà máy nhiệt điện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.