热浪
sóng nhiệt
sóng nhiệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
›热河Rè héNhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia vào Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông; ám chỉ khu nghỉ…
›热水瓶rè shuǐ píngbình giữ nhiệt; bình chân không; bình đun nước nóng (thiết bị); LT:個|个[ge4]
›热源rè yuánnguồn nhiệt
›热炒热卖rè chǎo rè màinghĩa đen: bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được; nhiệt tình của người vừa mới…
›热烈rè liènhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp
›热气rè qìhơi nước; nhiệt; LT:股[gu3]
›热焓rè hánenthalpy; nhiệt hàm (nhiệt động lực học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.