Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rěn

忍 là gì?

[rěn] có nghĩa là chịu đựng; nhẫn nhịn; tha thứ; kiềm chế bản thân.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 忍 trong tiếng Việt

  1. chịu đựng
  2. nhẫn nhịn
  3. tha thứ
  4. kiềm chế bản thân

Cách đọc và ghi nhớ 忍

được đọc là rěn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chịu đựng; nhẫn nhịn; tha thứ; kiềm chế bản thân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan