热核武器
vũ khí nhiệt hạch; vũ khí nhiệt hạt nhân
vũ khí nhiệt hạch; vũ khí nhiệt hạt nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lò phản ứng nhiệt hạch
›热核聚变反应rè hé jù biàn fǎn yìngphản ứng nhiệt hạch tổng hợp
›热核rè hénhiệt hạch
›热机rè jīđộng cơ nhiệt
›热比亚Rè bǐ yàRabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam…
›热昏rè hūnbị sốc nhiệt
›热比亚·卡德尔Rè bǐ yà · Kǎ dé ěrRebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ…
›热比娅Rè bǐ yàRabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.