任
任 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 任 trong tiếng Việt
bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; văn phòng; trách nhiệm; để cho; cho phép; tự do; dù (thế nào, cái gì, v.v.); lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như trong 前任男友)