任
bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; văn phòng; trách nhiệm; để cho; cho phép; tự do; dù (thế nào, cái gì, v.v.); lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như trong 前任男友)
bổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; văn phòng; trách nhiệm; để cho; cho phép; tự do; dù (thế nào, cái gì, v.v.); lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như trong 前任男友)
任 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “bổ nhiệm” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 任 cùng cụm 任何 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là rèn, từ thường mang nghĩa “bổ nhiệm”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từKhi đọc là rén, từ thường mang nghĩa “Huyện Nhậm 任縣|任县[Ren2 Xian4] ở Hà Bắc”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trách nhiệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giám đốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.