Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
热键熱鍵

rè jiàn

热键 là gì?

热键 [rè jiàn] có nghĩa là phím tắt; phím nóng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 热键 trong tiếng Việt

  1. phím tắt
  2. phím nóng

Cách đọc và ghi nhớ 热键

热键 được đọc là rè jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phím tắt; phím nóng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan