人
người; mọi người; LT:個|个[ge4],位[wei4]
người; mọi người; LT:個|个[ge4],位[wei4]
人 thường mang nghĩa “người; mọi người”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人 cùng cụm 人民 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhân dân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mọi người
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dân số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ai đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9)
›仁rénnhân hậu; nhân từ; phần nhân
›仍réngvẫn; duy trì; (văn học) thường xuyên; hay
›仞rèn(đơn vị đo lường)
›任rènbổ nhiệm; chỉ định; nhậm chức; văn phòng; trách nhiệm; để cho; cho phép; tự do; dù (thế nào, cái gì, v.v.)…
›乳rǔvú; sữa
›偌ruòquá; vậy; đến mức độ này
›儒rúhọc giả; người theo Nho giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.