纫 là gì?
纫 [rèn] có nghĩa là xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn.
Nghĩa của từ 纫 trong tiếng Việt
- xâu kim
- may
- khâu
- (văn học) rất biết ơn
Cách đọc và ghi nhớ 纫
纫 được đọc là rèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .