Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

rèn

纫 là gì?

[rèn] có nghĩa là xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纫 trong tiếng Việt

  1. xâu kim
  2. may
  3. khâu
  4. (văn học) rất biết ơn

Cách đọc và ghi nhớ 纫

được đọc là rèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan