热量 là gì?
热量 [rè liàng] có nghĩa là nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo.
Nghĩa của từ 热量 trong tiếng Việt
- nhiệt lượng
- lượng nhiệt
- giá trị calo
Cách đọc và ghi nhớ 热量
热量 được đọc là rè liàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .