Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 34/77

亲赴qīn fù

亲赴: đi đến (nơi có nhiệm vụ)

Cụm từ
qíng

㯳: biến thể của 檠[qing2]

Từ vựng
qīng

倾: lật đổ; sụp đổ; nghiêng; xu hướng; nghiêng về; đổ ra

Từ vựng
qíng

勍: mãnh liệt; mạnh mẽ

Từ vựng
qīng

卿: quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của hoàng đế với thần dân (xưa); tôn…

Từ vựng
qīng

圊: nhà vệ sinh; nhà xí

Từ vựng
qǐng

庼: phòng; sảnh nhỏ

Từ vựng
qíng

情: (hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện

Từ vựng
qìng

庆: ăn mừng

Từ vựng
qíng

擎: nâng; giữ lên; giơ lên

Từ vựng
qíng

晴: trời quang; rõ ràng (thời tiết)

Từ vựng
qíng

暒: biến thể cũ của 晴[qing2]

Từ vựng
qíng

檠: dụng cụ để nắn thẳng cung

Từ vựng
qíng

殑: ngất xỉu

Từ vựng
qìng

殸: biến thể của 磬[qing4]

Từ vựng
qīng

氢: hydrogen (hóa học)

Từ vựng
qíng

氰: cianogen (CN)2; ethanedinitrile; phiên âm Đài Loan [qing1]

Từ vựng
qīng

淸: biến thể của 清[qing1]

Từ vựng
qīng

清: (nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng; rõ ràng; minh bạch; thanh toán; giải quyết (sổ sách)

Từ vựng
qìng

碃: (đá)

Từ vựng
qìng

磬: đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm

Từ vựng
qìng

箐: kéo cung tên tre hoặc nỏ

Từ vựng
qìng

罄: dùng hết; cạn; rỗng

Từ vựng
qǐng

苘: cây đay Trung Quốc (Abutilon theophrasti); cần sa Ấn Độ

Từ vựng
qīng

蜻: xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
qìng

亲: bố mẹ vợ hoặc chồng của con mình

Từ vựng
qǐng

请: mời; mời mọc; xin (làm gì đó); đãi (một bữa ăn, v.v.); yêu cầu

Từ vựng
qīng

軽: biến thể Nhật Bản của 輕|轻[qing1]

Từ vựng
qīng

轻: nhẹ; dễ; dịu dàng; mềm mại; khinh suất; không quan trọng; hời hợt; ít số lượng; không nhấn mạnh; trung lập; coi thường

Từ vựng
qīng

靑: biến thể của 青[qing1]

Từ vựng
qīng

青: màu xanh lá; xanh dương; đen; tuổi trẻ; trẻ (dùng cho người)

Từ vựng
qǐng

顷: đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây; khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)

Từ vựng
qīng

鲭: cá thu

Từ vựng
qíng

黥: xăm mặt hoặc trán tội phạm

Từ vựng
情爱qíng ài

情爱: tình cảm; cảm giác thân thiện đối với ai đó; tình yêu

Cụm từ
庆安Qìng ān

庆安: huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
请安qǐng ān

请安: chào hỏi; chúc sức khỏe; thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千[da3 qian1])

Cụm từ
氰氨化钙qíng ān huà gài

氰氨化钙: canxi xianamit

Cụm từ
庆安县Qìng ān xiàn

庆安县: huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
清白qīng bái

清白: trong sạch; vô tội

Cụm từ
青白qīng bái

青白: tái nhợt; sắc mặt nhợt nhạt

Cụm từ
青白江Qīng bái jiāng

青白江: quận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
情报qíng bào

情报: thông tin; tình báo

Cụm từ
情报处qíng bào chù

情报处: văn phòng tình báo; bộ phận tình báo

Cụm từ
情变qíng biàn

情变: mất tình yêu; chia tay trong một mối quan hệ

Cụm từ
请便qǐng biàn

请便: Xin mời cứ tự nhiên!; Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!; Cứ tự nhiên như ở nhà

Cụm từ
轻便qīng biàn

轻便: nhẹ và tiện lợi; nhẹ và thuận tiện

Cụm từ
请别见怪qǐng bié jiàn guài

请别见怪: xin đừng bực mình; không có gì đâu; tôi không có ý gì đâu; đừng để lời nói gây tổn thương

Cụm từ
情比金坚qíng bǐ jīn jiān

情比金坚: tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
罄笔难书qìng bǐ nán shū

罄笔难书: quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ); xem thêm 罄竹難書|罄竹难书[qing4 zhu2 nan2 shu1]

Thành ngữ
清兵qīng bīng

清兵: quân Thanh; binh lính Mãn Châu

Cụm từ
轻薄qīng bó

轻薄: nhẹ (cân); nhẹ dạ; lăng nhăng; coi thường; thiếu tôn trọng

Cụm từ
情不可却qíng bù kě què

情不可却: không thể từ chối vì tình cảm

Cụm từ
清补凉qīng bǔ liáng

清补凉: thanh bổ lương, một món tráng miệng ngọt, mát lạnh

Cụm từ
情不自禁qíng bù zì jīn

情不自禁: (thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không

Thành ngữ
青菜qīng cài

青菜: rau xanh; cải thìa

Cụm từ
清仓qīng cāng

清仓: kiểm kê hàng tồn kho; thu dọn hết hàng tồn

Cụm từ
清仓查库qīng cāng chá kù

清仓查库: kiểm kê kho

Cụm từ
清仓大甩卖qīng cāng dà shuǎi mài

清仓大甩卖: bán xả kho; bán hạ giá

Cụm từ
情操qíng cāo

情操: tình cảm; cảm xúc; phẩm chất tinh thần; nhân cách đạo đức

Cụm từ