庆典
lễ kỷ niệm
lễ kỷ niệm
庆典 thường mang nghĩa “lễ kỷ niệm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 庆典, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›庆功qìng gōngăn mừng chiến công
›庆元Qìng yuánhuyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›庆城Qìng chénghuyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›庆城县Qìng chéng xiànhuyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›庆大霉素qìng dà méi sùgentamycin (kháng sinh)
›庆安Qìng ānhuyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›庆安县Qìng ān xiànhuyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.