Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
谴责
qiǎn zé

lên án; kết tội; chỉ trích; sự kết tội; sự chỉ trích

Cụm từ
谴责小说
qiǎn zé xiǎo shuō

tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])

Cụm từ
欠债
qiàn zhài

nợ một khoản tiền; tổng nợ

Cụm từ
前瞻
qián zhān

nhìn xa; trước biết; sáng suốt; suy tính trước; viễn cảnh

Cụm từ
欠账
qiàn zhàng

nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ

Cụm từ
签章
qiān zhāng

chữ ký

Cụm từ
前瞻性
qián zhān xìng

tầm nhìn xa; sự sáng suốt; sự tiên tri; tính nhìn xa

Cụm từ
前兆
qián zhào

điềm báo; chỉ báo trước; dấu hiệu đầu tiên

Cụm từ
前赵
Qián Zhào

Nhà Tiền Triệu thời Thập lục quốc (304-329)

Cụm từ
千兆
qiān zhào

giga

Cụm từ
前照灯
qián zhào dēng

(đèn) pha xe

Cụm từ
前者
qián zhě

cái trước

Cụm từ
牵着鼻子走
qiān zhe bí zi zǒu

dắt mũi

Cụm từ
前镇
Qián zhèn

khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
签证
qiān zhèng

thị thực; cấp thị thực

Cụm từ
前镇区
Qián zhèn qū

khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
千真万确
qiān zhēn wàn què

hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ

Thành ngữ
前置
qián zhì

đặt trước; phía trước; dẫn đầu; tiền

Cụm từ
前肢
qián zhī

chi trước; chân trước

Cụm từ
潜质
qián zhì

tiềm năng

Cụm từ
牵制
qiān zhì

kiểm soát; kiềm chế; hạn chế; cản trở; trói chân (quân địch)

Cụm từ
钳制
qián zhì

đàn áp; bịt miệng; kiểm duyệt

Cụm từ
前置词
qián zhì cí

giới từ

Cụm từ
前置修饰语
qián zhì xiū shì yǔ

thành tố đứng trước (ngữ pháp)

Cụm từ
钱钟书
Qián Zhōng shū

Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947

Cụm từ
千周
qiān zhōu

kilô chu kỳ (KC), bằng 1.000 Hz

Cụm từ
钳住
qián zhù

kẹp chặt; đàn áp

Cụm từ
前传
qián zhuàn

phần tiền truyện

Cụm từ
倩装
qiàn zhuāng

trang phục đẹp

Cụm từ
钱庄
qián zhuāng

tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi…

Cụm từ