Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lên án; kết tội; chỉ trích; sự kết tội; sự chỉ trích
tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])
nợ một khoản tiền; tổng nợ
nhìn xa; trước biết; sáng suốt; suy tính trước; viễn cảnh
nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ
chữ ký
tầm nhìn xa; sự sáng suốt; sự tiên tri; tính nhìn xa
điềm báo; chỉ báo trước; dấu hiệu đầu tiên
Nhà Tiền Triệu thời Thập lục quốc (304-329)
giga
(đèn) pha xe
cái trước
dắt mũi
khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
thị thực; cấp thị thực
khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ
đặt trước; phía trước; dẫn đầu; tiền
chi trước; chân trước
tiềm năng
kiểm soát; kiềm chế; hạn chế; cản trở; trói chân (quân địch)
đàn áp; bịt miệng; kiểm duyệt
giới từ
thành tố đứng trước (ngữ pháp)
Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947
kilô chu kỳ (KC), bằng 1.000 Hz
kẹp chặt; đàn áp
phần tiền truyện
trang phục đẹp
tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi…