Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 35/77

青草qīng cǎo

青草: cỏ

Cụm từ
倾侧qīng cè

倾侧: nghiêng về một bên; nghiêng

Cụm từ
清册qīng cè

清册: danh sách chi tiết; kiểm kê

Cụm từ
清查qīng chá

清查: điều tra kỹ lưỡng; kiểm tra cẩn thận; xác minh; tìm ra (những phần tử không mong muốn)

Cụm từ
清茶qīng chá

清茶: trà xanh; chỉ có trà (không có đồ ăn)

Cụm từ
清拆qīng chāi

清拆: phá dỡ (công trình để làm dự án mới)

Cụm từ
清拆户qīng chāi hù

清拆户: phá dỡ nhà; phá hủy nhà (để làm dự án xây dựng mới)

Cụm từ
情场qíng chǎng

情场: chuyện tình cảm; mối quan hệ tình cảm

Cụm từ
清偿qīng cháng

清偿: trả hết nợ; chuộc lại; thanh toán

Cụm từ
清唱qīng chàng

清唱: hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang; hát a cappella

Cụm từ
清场qīng chǎng

清场: giải tỏa (một nơi); sơ tán

Cụm từ
倾巢qīng cháo

倾巢: nghĩa đen: cả tổ bay ra (để đánh nhau); một băng nhóm hung ác kéo ra toàn bộ lực lượng

Cụm từ
清朝Qīng cháo

清朝: triều đại nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
清炒qīng chǎo

清炒: xào; chế biến bằng cách xào

Cụm từ
倾巢而出qīng cháo ér chū

倾巢而出: cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng

Thành ngữ
倾巢来犯qīng cháo lái fàn

倾巢来犯: ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)

Thành ngữ
清彻qīng chè

清彻: biến thể của 清澈[qing1 che4]

Cụm từ
清澈qīng chè

清澈: trong; trong veo

Cụm từ
轻车简从qīng chē jiǎn cóng

轻车简从: (của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ; đi lại không phô trương

Cụm từ
清澈见底qīng chè jiàn dǐ

清澈见底: nước trong thấy đáy

Cụm từ
清晨qīng chén

清晨: sáng sớm

Cụm từ
倾城qīng chéng

倾城: đến từ khắp nơi; từ mọi nơi; đẹp lộng lẫy (về người phụ nữ); hủy hoại và lật đổ quốc gia

Cụm từ
庆城Qìng chéng

庆城: huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
清城Qīng chéng

清城: quận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
清澄qīng chéng

清澄: trong trẻo

Cụm từ
倾城倾国qīng chéng qīng guó

倾城倾国: nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành

Thành ngữ
清城区Qīng chéng qū

清城区: quận Qingcheng của thành phố Qingyuan 清遠市|清远市[Qing1 yuan3 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
青城山Qīng chéng shān

青城山: núi Thanh Thành

Cụm từ
庆城县Qìng chéng xiàn

庆城县: huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
轻车熟路qīng chē shú lù

轻车熟路: nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng; dễ như đi dạo trong…

Thành ngữ
清澈透底qīng chè tòu dǐ

清澈透底: (một vùng nước) trong có thể thấy đáy; trong veo

Cụm từ
情痴qíng chī

情痴: người si tình; người tương tư

Cụm từ
清楚qīng chu

清楚: rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ; nắm rõ

Cụm từ
清除qīng chú

清除: dọn dẹp; loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
青川Qīng chuān

青川: huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青川县Qīng chuān xiàn

青川县: huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
清纯qīng chún

清纯: tươi tắn và thuần khiết

Cụm từ
青春qīng chūn

青春: tuổi trẻ; sự trẻ trung

Cụm từ
青春不再qīng chūn bù zài

青春不再: nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
青春痘qīng chūn dòu

青春痘: mụn trứng cá

Cụm từ
青春豆qīng chūn dòu

青春豆: mụn trứng cá

Cụm từ
青春期qīng chūn qī

青春期: tuổi dậy thì; thời thanh thiếu niên

Cụm từ
青春永驻qīng chūn yǒng zhù

青春永驻: mãi mãi thanh xuân

Cụm từ
青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lán

青出于蓝而胜于蓝: nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ
请辞qǐng cí

请辞: yêu cầu ai đó từ chức

Cụm từ
青瓷qīng cí

青瓷: gốm sứ celadon

Cụm từ
青葱qīng cōng

青葱: hành lá; hành xanh; xanh tươi; xanh rì

Cụm từ
清脆qīng cuì

清脆: rõ ràng và trong trẻo; giòn; tươi vui; rộn rã; linh lanh; âm sắc ngân vang; mong manh; yếu ớt; cũng viết 輕脆|轻脆

Cụm từ
轻脆qīng cuì

轻脆: sắc nét và rõ ràng; giòn; du dương; rèo rắt; leng keng; trong trẻo (về âm thanh); mong manh; yếu ớt; cũng viết 清脆

Cụm từ
青翠qīng cuì

青翠: tươi xanh; xanh tươi

Cụm từ
轻打qīng dǎ

轻打: gõ; đánh nhẹ

Cụm từ
清代Qīng dài

清代: triều đại Nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
青黛qīng dài

青黛: màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
清代通史Qīng dài Tōng shǐ

清代通史: Thông sử triều đại Nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn 蕭一山|萧一山[Xiao1 Yi1 shan1] biên soạn

Cụm từ
庆大霉素qìng dà méi sù

庆大霉素: gentamycin (kháng sinh)

Cụm từ
氢弹qīng dàn

氢弹: bom H; bom hydro

Cụm từ
清单qīng dān

清单: danh sách mục

Cụm từ
清淡qīng dàn

清淡: nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)

Cụm từ
清党qīng dǎng

清党: thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn

Cụm từ
倾倒qīng dào

倾倒: đổ; rót; dốc hết

Cụm từ