倾翻
lật đổ; lật úp; làm nghiêng
lật đổ; lật úp; làm nghiêng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm hết sức; cống hiến tất cả những gì mình có
›倾覆qīng fùbị lật; bị sụp đổ; lật đổ; đánh bại; phá hoại
›倾角qīng jiǎogóc dốc; góc nghiêng (của một mặt phẳng địa chất từ ngang); độ nghiêng (sự nghiêng của tàu từ phương thẳng…
›倾羡qīng xiànngưỡng mộ; yêu mến
›倾耳qīng ěrvểnh tai lắng nghe; nghe chăm chú
›倾耳细听qīng ěr xì tīngvểnh tai lắng nghe cẩn thận
›倾耳而听qīng ěr ér tīnglắng nghe chăm chú
›倾盆大雨qīng pén dà yǔmưa như trút nước; mưa xối xả; (nghĩa bóng) bị quá tải (với công việc hoặc học hành)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.