清涤 là gì?
清涤 [qīng dí] có nghĩa là rửa; gội; làm sạch; thanh trừng; chải sạch.
Nghĩa của từ 清涤 trong tiếng Việt
- rửa
- gội
- làm sạch
- thanh trừng
- chải sạch
Cách đọc và ghi nhớ 清涤
清涤 được đọc là qīng dí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rửa; gội; làm sạch; thanh trừng; chải sạch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .