青靛
màu chàm
màu chàm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›青黄qīng huángmàu vàng xanh; tái nhợt (nước da)
›青云谱区Qīng yún pǔ qūquận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây
›青云谱Qīng yún pǔquận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
›青头潜鸭qīng tóu qián yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)
›青头鹦鹉qīng tóu yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)
›青云qīng yúntrời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc
›青马大桥Qīng mǎ Dà qiáoCầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.