情感
cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)
cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)
情感 thường mang nghĩa “cảm giác”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 情感, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình cảm; cảm giác thân thiện đối với ai đó; tình yêu
›情操qíng cāotình cảm; cảm xúc; phẩm chất tinh thần; nhân cách đạo đức
›情感分析qíng gǎn fēn xīphân tích cảm xúc
›情意qíng yìtình cảm thân thiện; tình cảm
›情愫qíng sùtâm tư; cảm xúc
›情志qíng zhìcảm xúc; tâm trạng
›情态qíng tàitinh thần; tâm trạng; (ngôn ngữ học) tình thái
›情欲qíng yùdục vọng; ham muốn; gợi tình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.