Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
清点帐目清點帳目

qīng diǎn zhàng mù

清点帐目 là gì?

清点帐目 [qīng diǎn zhàng mù] có nghĩa là kiểm tra sổ sách; kiểm kê.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 清点帐目 trong tiếng Việt

  1. kiểm tra sổ sách
  2. kiểm kê

Cách đọc và ghi nhớ 清点帐目

清点帐目 được đọc là qīng diǎn zhàng mù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm tra sổ sách; kiểm kê”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan