清点帐目 là gì?
清点帐目 [qīng diǎn zhàng mù] có nghĩa là kiểm tra sổ sách; kiểm kê.
Nghĩa của từ 清点帐目 trong tiếng Việt
- kiểm tra sổ sách
- kiểm kê
Cách đọc và ghi nhớ 清点帐目
清点帐目 được đọc là qīng diǎn zhàng mù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm tra sổ sách; kiểm kê”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .