青豆
đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh
đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thức ăn ủ chua; thức ăn xanh
›青衣qīng yīquần áo màu đen; người hầu (xưa); vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦[zheng4 dan4]
›青虾qīng xiātôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt
›青酱qīng jiàngnước sốt pesto
›青釉qīng yòumen ngọc bích, phong cách truyền thống của gốm sứ Trung Quốc
›青藏高原Qīng Zàng gāo yuánCao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
›青金石qīng jīn shíđá lapis lazuli (khoáng vật thuộc họ albite vuông)
›青藏铁路线Qīng Zàng Tiě lù xiànĐường sắt Thanh Hải-Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.