Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
biến thể tiếng Nhật của 賣|卖[mai4]
động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
xem 苣蕒菜|苣荬菜[ju4 mai3 cai4]
biến thể cũ của 埋[mai2]
biến thể của 脈|脉[mai4]
mua; mua sắm
bán; phản bội; không tiếc công sức; phô trương hoặc khoe khoang
bước; mở bước
biến thể cũ của 霢[mai4]
dùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]
sương mù
lúa mì; đại mạch; yến mạch
Miami (Florida)
biến thể của 邁阿密|迈阿密[Mai4 a1 mi4]
(Đông y) chẩn đoán, thường viết trên đơn thuốc; hồ sơ bệnh án
người giành micro; người chiếm micro tại buổi karaoke (bá chủ 霸 của microphone 麥克風|麦克风)
Maybach, thương hiệu xe hơi Đức
tư sản mại bản
phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ; khoe thủ thuật
mạch (cả y học và nghĩa bóng)
hành nghề bói toán
bước một bước; bước về phía trước
không mua nổi; không đủ tiền mua
chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu
hát kiếm sống
cửa hàng (lớn)
xung (vật lý)
xem 脈衝|脉冲[mai4 chong1]
pulsar (thiên văn học)
bán; đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)