Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 7/77

脉象mài xiàng

脉象: tình trạng hoặc loại mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
卖相mài xiàng

卖相: diện mạo; bề ngoài

Cụm từ
迈向mài xiàng

迈向: tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến

Cụm từ
麦香堡Mài xiāng bǎo

麦香堡: (Đài Loan) (cũ) bánh hamburger Big Mac (nay được gọi ở Đài Loan là 大麥克|大麦克[Da4 Mai4 ke4])

Cụm từ
卖笑mài xiào

卖笑: làm gái mua vui; hành nghề mại dâm

Cụm từ
买笑追欢mǎi xiào zhuī huān

买笑追欢: nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Thành ngữ
脉压mài yā

脉压: huyết áp

Cụm từ
麦芽mài yá

麦芽: mạch nha

Cụm từ
麦芽糊精mài yá hú jīng

麦芽糊精: maltodextrin

Cụm từ
麦芽糖mài yá táng

麦芽糖: maltose (xi-rô ngọt)

Cụm từ
麦芽糖醇mài yá táng chún

麦芽糖醇: maltitol, một loại rượu đường

Cụm từ
卖淫mài yín

卖淫: mại dâm; bán dâm

Cụm từ
买一送一mǎi yī sòng yī

买一送一: mua một tặng một; hai với giá một

Cụm từ
埋葬mái zàng

埋葬: chôn cất

Cụm từ
买帐mǎi zhàng

买帐: công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào

Cụm từ
买账mǎi zhàng

买账: biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]

Cụm từ
麦哲伦Mài zhé lún

麦哲伦: Magellan (1480-1521), nhà thám hiểm Bồ Đào Nha

Cụm từ
脉诊mài zhěn

脉诊: (Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân; bắt mạch

Cụm từ
买主mǎi zhǔ

买主: khách hàng

Cụm từ
卖主mài zhǔ

卖主: người bán

Cụm từ
麦子mài zi

麦子: lúa mì; LT:株[zhu1]

Cụm từ
买醉mǎi zuì

买醉: uống say; chuốc rượu giải sầu

Cụm từ
卖座mài zuò

卖座: (phim, buổi diễn, v.v.) thu hút đông khán giả

Cụm từ
麻吉má jí

麻吉: (tiếng lóng) (Đài Loan) bạn thân; bạn tốt; hòa hợp; thân thiết; hợp ý

Tiếng lóng xã hội
玛家Mǎ jiā

玛家: thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
马甲mǎ jiǎ

马甲: áo nịt; người dùng ảo (tiếng lóng Internet); áo gile (phương ngữ)

Ngôn ngữ mạng
马戛尔尼Mǎ jiá ěr ní

马戛尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
马戛尔尼使团Mǎ jiá ěr ní shǐ tuán

马戛尔尼使团: phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793

Cụm từ
马家军Mǎ jiā jūn

马家军: tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940

Cụm từ
麻将má jiàng

麻将: mạt chược; LT:副[fu4]

Cụm từ
麻江Má jiāng

麻江: huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
麻酱má jiàng

麻酱: bột mè

Cụm từ
麻将牌má jiàng pái

麻将牌: quân mạt chược

Cụm từ
麻江县Má jiāng xiàn

麻江县: huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
马脚mǎ jiǎo

马脚: điều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")

Cụm từ
马鲛mǎ jiāo

马鲛: cá thu

Cụm từ
麻椒má jiāo

麻椒: một loại hoa tiêu Tứ Xuyên rất nồng, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô

Cụm từ
马鲛鱼mǎ jiāo yú

马鲛鱼: cá thu

Cụm từ
玛家乡Mǎ jiā xiāng

玛家乡: thị trấn Machia ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
骂街mà jiē

骂街: chửi bới ngoài đường

Cụm từ
马经mǎ jīng

马经: phong độ (đua ngựa)

Cụm từ
麻茎má jīng

麻茎: thân cây gai

Cụm từ
马厩mǎ jiù

马厩: chuồng ngựa

Cụm từ
马具mǎ jù

马具: yên cương

Cụm từ
马驹mǎ jū

马驹: ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái)

Cụm từ
马圈mǎ juàn

马圈: chuồng ngựa

Cụm từ
马俊仁Mǎ Jùn rén

马俊仁: Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc

Cụm từ
马驹子mǎ jū zi

马驹子: xem 馬駒|马驹[ma3 ju1]

Cụm từ
玛卡mǎ kǎ

玛卡: maca (Lepidium meyenii)

Cụm từ
马卡龙mǎ kǎ lóng

马卡龙: macaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng (từ mượn)

Cụm từ
马克mǎ kè

马克: mark (đơn vị tiền tệ)

Cụm từ
马科mǎ kē

马科: Họ Equidae; họ ngựa

Cụm từ
马可·奥勒留Mǎ kě · Ào lēi liú

马可·奥勒留: Marcus Aurelius (121-180), Hoàng đế La Mã

Cụm từ
马克杯mǎ kè bēi

马克杯: cốc, mug (từ mượn)

Cụm từ
马克笔mǎ kè bǐ

马克笔: bút lông (từ mượn); bút dạ

Cụm từ
马可波罗Mǎ kě Bō luó

马可波罗: Marco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa đến Trung Quốc, tác giả của Il…

Cụm từ
马可福音Mǎ kě Fú yīn

马可福音: Phúc âm theo Thánh Mác

Cụm từ
马克宏Mǎ kè hóng

马克宏: (Đài Loan) Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马克龙Mǎ kè lóng

马克龙: Emmanuel Macron (1977-), tổng thống Pháp từ năm 2017

Cụm từ
马可尼Mǎ kě ní

马可尼: Marconi, công ty điện tử của Anh

Cụm từ