马家军
tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940
tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866…
›马太沟镇Mǎ tài gōu zhèntrấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
›马太沟Mǎ tài gōuthị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
›马尼托巴Mǎ ní tuō bātỉnh Manitoba, Canada
›马奶酒mǎ nǎi jiǔrượu sữa ngựa
›马尼拉Mǎ ní lāManila, thủ đô của Philippines
›马失前蹄mǎ shī qián tínghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
›马尼拉大学Mǎ ní lā Dà xuéĐại học Manila
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.