Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 5/77
买方市场: thị trường của người mua
卖风流: thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo
埋伏: phục kích; nằm chờ; ẩn nấp
麦稃: vỏ trấu lúa mạch
麦麸: cám lúa mì
麦盖提: Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
麦盖提县: Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
卖乖: tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ
脉管: thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
买官: mua chức; dùng tiền mua chức vụ
卖光了: bán hết; hết hàng
买关节: đưa hối lộ
卖关节: moi hối lộ; nhận hối lộ
买官卖官: mua quan bán quan
卖关子: (trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
脉管组织: mô mạch
卖国: phản bội đất nước
卖国贼: kẻ phản quốc
卖国主义: phản quốc
买好: lấy lòng
迈赫迪: Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo
迈赫迪军: đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo
买回: mua lại; chuộc lại; mua về
麦积: quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
买价: giá mua
买家: người mua; người đặt mua
卖价: giá bán
卖家: người bán
麦加: Mecca, Ả Rập Xê Út
麦枷: cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)
麦角: nấm mạch nha
麦秸: rơm từ lúa mạch hoặc lúa mì
买进: mua; mua vào (hàng hóa)
迈进: bước vào; sải bước tiến lên; tiến tới
麦金塔: xem 麥金塔電腦|麦金塔电脑[Mai4 jin1 ta3 dian4 nao3]
麦金塔电脑: Macintosh (thương hiệu máy tính của Apple); Mac
麦积区: quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
麦积山石窟: quần thể hang đá núi Maiji tại Tianshui 天水, tỉnh Cam Túc
麦酒: bia; rượu bia; (cổ) đồ uống có cồn làm từ lúa mì hoặc lúa mạch lên men
麦凯恩: McCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018
迈凯轮: McLaren; MacLaren
麦凯斯菱: hình thoi Michaelis (giải phẫu)
迈凯伊: McKay hoặc Mackay (tên)
麦卡锡主义: Chủ nghĩa McCarthy
麦克: micro (từ mượn)
麦可: Mike (tên)
麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh…
麦克白: Macbeth (tên); Macbeth, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
麦克白夫人: Phu nhân Macbeth
麦克笔: bút lông (từ mượn)
麦克德莫特: McDermott (tên)
迈克尔: Michael (tên)
迈克尔·杰克逊: Michael Jackson (1958-2009), nhạc sĩ và nghệ sĩ giải trí người Mỹ
迈克尔·克莱顿: Michael Crichton (1942-), nhà văn viết techno-thriller người Mỹ, tác giả Công viên kỷ Jura
迈克尔·乔丹: Michael Jordan (1963-) cầu thủ bóng rổ Mỹ
麦克风: microphone (từ mượn)
麦克米兰: McMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963
麦肯锡: MacKenzie; McKinsey
麦克斯韦: Maxwell (tên); James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý và toán học người Scotland, người khởi xướng các định luật Maxwell về điện từ và…
麦克维: (Timothy) McVeigh