马厩
chuồng ngựa
chuồng ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
›马店mǎ diànquán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách
›马后炮mǎ hòu pàonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
›马帮mǎ bāngđoàn lữ hành ngựa chở hàng
›马库色Mǎ kù sèMarcuse (triết gia)
›马年mǎ niánNăm Ngọ (ví dụ: 2002)
›马德拉斯Mǎ dé lā sīMadras hay Chennai 欽奈|钦奈[Qin1 nai4], thủ phủ của Tamil Nadu trên bờ biển Đông của Ấn Độ
›马德拉群岛Mǎ dé lā Qún dǎoMadeira; quần đảo Madeira
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.