马脚
điều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")
điều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得
›马背mǎ bèilưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình…
›马致远Mǎ Zhì yuǎnMa Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc…
›马耳他Mǎ ěr tāMalta
›马航Mǎ hángHãng hàng không Malaysia
›马群mǎ qúnbầy ngựa
›马良Mǎ LiángMa Liang (Tam Quốc)
›马缨花mǎ yīng huācây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.