埋葬
chôn cất
chôn cất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu
›埋没mái mònhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng
›墓主mù zhǔngười trong mộ; người được chôn
›埋线mái xiàndây chìm (dùng trong đóng sách)
›埋设mái shèlắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
›埋汰mái tai(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó
›埋头mái tóuvùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)
›埋怨mán yuànphàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.