马可·奥勒留
Marcus Aurelius (121-180), Hoàng đế La Mã
Marcus Aurelius (121-180), Hoàng đế La Mã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắt tây; sắt tráng thiếc
›马可尼Mǎ kě níMarconi, công ty điện tử của Anh
›马友友Mǎ Yǒu yǒuYo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ
›马可波罗Mǎ kě Bō luóMarco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa…
›马卡龙mǎ kǎ lóngmacaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng (từ mượn)
›马可福音Mǎ kě Fú yīnPhúc âm theo Thánh Mác
›马占mǎ zhàn(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)
›马哈拉施特拉邦Mǎ hā lā shī tè lā bāngMaharashtra (bang của Ấn Độ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.