马戛尔尼
Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles
Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
›马拉Mǎ lāMarat (tên); Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và bác sĩ người Thụy Sĩ
›马恩岛Mǎ ēn DǎoĐảo Man, quần đảo Anh; Isle of Mann
›马拉加Mǎ lā jiāMálaga, Tây Ban Nha; Thành phố Malaga ở Đông Azerbaijan, Iran
›马戏mǎ xìrạp xiếc
›马德里Mǎ dé lǐMadrid, thủ đô của Tây Ban Nha
›马戏团mǎ xì tuánrạp xiếc
›马德里Mǎ dé lǐbiến thể của 馬德里|马德里[Ma3 de2 li3], Madrid
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.