Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thị trường của người mua
thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo
phục kích; nằm chờ; ẩn nấp
vỏ trấu lúa mạch
cám lúa mì
Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ
thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
mua chức; dùng tiền mua chức vụ
bán hết; hết hàng
đưa hối lộ
moi hối lộ; nhận hối lộ
mua quan bán quan
(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi
mô mạch
phản bội đất nước
kẻ phản quốc
phản quốc
lấy lòng
Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo
đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo
mua lại; chuộc lại; mua về
quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc
giá mua
người mua; người đặt mua
giá bán
người bán
Mecca, Ả Rập Xê Út
cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)