Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 9/77

马里奥Mǎ lǐ ào

马里奥: Mario (tên)

Cụm từ
马里博尔Mǎ lǐ bó ěr

马里博尔: Maribor, thành phố lớn thứ hai ở Slovenia

Cụm từ
马列Mǎ Liè

马列: Mác và Lênin

Cụm từ
马列毛Mǎ Liè Máo

马列毛: Mác, Lênin và Mao

Cụm từ
马列主义Mǎ Liè zhǔ yì

马列主义: Chủ nghĩa Mác-Lênin

Cụm từ
马利基Mǎ lì jī

马利基: Maliki hoặc Al-Maliki (tên); Nouri Kamel al-Maliki (1950-) thủ tướng Iraq 2006-2014

Cụm từ
马利筋mǎ lì jīn

马利筋: cây bông tai lá hẹp (Asclepias curassavica)

Cụm từ
马里兰Mǎ lǐ lán

马里兰: Maryland, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马里兰州Mǎ lǐ lán zhōu

马里兰州: Maryland, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
玛丽莲·梦露Mǎ lì lián · Mèng lòu

玛丽莲·梦露: Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
吗啉mǎ lín

吗啉: morpholine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
马林巴mǎ lín bā

马林巴: marimba (từ mượn)

Cụm từ
马铃薯mǎ líng shǔ

马铃薯: khoai tây

Cụm từ
马铃薯泥mǎ líng shǔ ní

马铃薯泥: khoai tây nghiền

Cụm từ
玛俐欧Mǎ lì ōu

玛俐欧: Mario (nhân vật trò chơi điện tử Nintendo); also transcribed variously as 馬里奧|马里奥[Ma3 li3 ao4], 馬力歐|马力欧[Ma3 li4 ou1]

Cụm từ
麻栗坡Má lì pō

麻栗坡: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
麻栗坡县Má lì pō xiàn

麻栗坡县: huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
马骝mǎ liú

马骝: khỉ (tiếng địa phương); khỉ con (cách gọi trìu mến cho trẻ em, người dưới)

Cụm từ
马六甲Mǎ liù jiǎ

马六甲: Malacca hoặc Melaka (thị trấn và bang ở Malaysia), cũng là eo biển giữa Malaysia và Sumatra

Cụm từ
马六甲海峡Mǎ liù jiǎ Hǎi xiá

马六甲海峡: Eo biển Malacca

Cụm từ
马礼逊Mǎ lǐ xùn

马礼逊: Robert Morrison (1782-1834), mục sư Trưởng lão, dịch giả và là nhà truyền giáo đầu tiên của Hội Truyền giáo Luân Đôn ở Trung Quốc

Cụm từ
玛利亚Mǎ lì yà

玛利亚: Mary (tên kinh thánh)

Cụm từ
玛丽亚Mǎ lì yà

玛丽亚: Maria (tên)

Cụm từ
玛丽娅Mǎ lì yà

玛丽娅: Maria (tên); Thánh Maria

Cụm từ
马利亚Mǎ lì yà

马利亚: Maria (tên); Mary, mẹ của Chúa Giê-su

Cụm từ
马利亚纳海沟Mǎ lì yà nà Hǎi gōu

马利亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
马里亚纳海沟Mǎ lǐ yà nà Hǎi gōu

马里亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
马利亚纳群岛Mǎ lì yà nà Qún dǎo

马利亚纳群岛: Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马里亚纳群岛Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

马里亚纳群岛: Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马龙Mǎ lóng

马龙: huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
马龙县Mǎ lóng xiàn

马龙县: huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
马路mǎ lù

马路: đường phố; đường; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
马陆mǎ lù

马陆: con cuốn chiếu

Cụm từ
马鹿mǎ lù

马鹿: hươu đỏ; người ngốc; kẻ ngốc (từ tiếng Nhật "baka")

Cụm từ
马路口mǎ lù kǒu

马路口: giao lộ (của đường)

Cụm từ
马洛Mǎ luò

马洛: Marlow (tên)

Cụm từ
马骡mǎ luó

马骡: con la

Cụm từ
马路沿儿mǎ lù yán r

马路沿儿: lề đường; rìa đường

Cụm từ
马路牙子mǎ lù yá zi

马路牙子: mép đường

Cụm từ
马鹿易形mǎ lù yì xíng

马鹿易形: phân biệt ngựa và hươu dễ dàng; biết đúng sai

Cụm từ
玛律Mǎ lǜ

玛律: Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)

Cụm từ
码率mǎ lǜ

码率: tốc độ bit

Cụm từ
马略卡Mǎ lüè kǎ

马略卡: Đảo Majorca (Tây Ban Nha)

Cụm từ
妈妈mā ma

妈妈: mẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
马麻mǎ má

马麻: mẹ

Cụm từ
马马虎虎mǎ ma hū hū

马马虎虎: cẩu thả; qua loa; mơ hồ; không tệ lắm; bình thường; tạm được; tạm ổn

Cụm từ
妈卖批mā mài pī

妈卖批: (tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 媽賣屄|妈卖屄[ma1 mai4 bi1])

Cụm từ
麻麻亮mā ma liàng

麻麻亮: (tiếng địa phương) bắt đầu hửng sáng; trời vừa hơi sáng

Cụm từ
骂骂咧咧mà ma liē liē

骂骂咧咧: chửi thề trong khi nói; ăn nói thô tục

Tiếng lóng xã hội
妈妈桑mā ma sāng

妈妈桑: mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì

Cụm từ
妈咪mā mi

妈咪: mami (từ mượn)

Cụm từ
马面Mǎ Miàn

马面: Mã Diện, một trong hai người canh giữ âm phủ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
骂名mà míng

骂名: tai tiếng; tên tuổi bị bôi đen

Cụm từ
麻木má mù

麻木: tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ

Cụm từ
麻木不仁má mù bù rén

麻木不仁: tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày

Cụm từ
马穆楚Mǎ mù chǔ

马穆楚: Mamoudzou, thủ phủ của Mayotte

Cụm từ
mán

埋: dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

Từ vựng
màn

墁: trát vữa

Từ vựng
màn

嫚: lăng mạ

Từ vựng
mǎn

屘: trẻ nhất

Từ vựng