Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
买方市场
mǎi fāng shì chǎng

thị trường của người mua

Cụm từ
卖风流
mài fēng liú

thể hiện sức hấp dẫn lẳng lơ; quyến rũ một cách õng ẹo

Cụm từ
埋伏
mái fú

phục kích; nằm chờ; ẩn nấp

Cụm từ
麦稃
mài fū

vỏ trấu lúa mạch

Cụm từ
麦麸
mài fū

cám lúa mì

Cụm từ
麦盖提
Mài gě tí

Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
麦盖提县
Mài gě tí xiàn

Mekit nahiyisi (huyện Makit) ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
卖乖
mài guāi

tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ

Cụm từ
脉管
mài guǎn

thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)

Cụm từ
买官
mǎi guān

mua chức; dùng tiền mua chức vụ

Cụm từ
卖光了
mài guāng le

bán hết; hết hàng

Cụm từ
买关节
mǎi guān jié

đưa hối lộ

Cụm từ
卖关节
mài guān jié

moi hối lộ; nhận hối lộ

Cụm từ
买官卖官
mǎi guān mài guān

mua quan bán quan

Cụm từ
卖关子
mài guān zi

(trong kể chuyện) giữ người nghe trong tình trạng hồi hộp; (nói chung) khiến mọi người thấp thỏm chờ đợi

Cụm từ
脉管组织
mài guǎn zǔ zhī

mô mạch

Cụm từ
卖国
mài guó

phản bội đất nước

Cụm từ
卖国贼
mài guó zéi

kẻ phản quốc

Cụm từ
卖国主义
mài guó zhǔ yì

phản quốc

Cụm từ
买好
mǎi hǎo

lấy lòng

Cụm từ
迈赫迪
Mài hè dí

Mahdi hoặc Mehdi (tiếng Ả Rập: Đấng được hướng dẫn), đấng cứu thế trong một số lời tiên tri Hồi giáo

Cụm từ
迈赫迪军
Mài hè dí jūn

đội quân Mahdi, lực lượng dân quân Shia ở Iraq do Moqtada Sadr lãnh đạo

Cụm từ
买回
mǎi huí

mua lại; chuộc lại; mua về

Cụm từ
麦积
Mài jī

quận Maiji của thành phố Tianshui 天水市[Tian1 shui3 shi4], tỉnh Cam Túc

Cụm từ
买价
mǎi jià

giá mua

Cụm từ
买家
mǎi jiā

người mua; người đặt mua

Cụm từ
卖价
mài jià

giá bán

Cụm từ
卖家
mài jiā

người bán

Cụm từ
麦加
Mài jiā

Mecca, Ả Rập Xê Út

Cụm từ
麦枷
mài jiā

cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)

Cụm từ