Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卖笑賣笑

mài xiào

卖笑 là gì?

卖笑 [mài xiào] có nghĩa là làm gái mua vui; hành nghề mại dâm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卖笑 trong tiếng Việt

  1. làm gái mua vui
  2. hành nghề mại dâm

Cách đọc và ghi nhớ 卖笑

卖笑 được đọc là mài xiào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm gái mua vui; hành nghề mại dâm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan