Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 66/115

令尊令堂lìng zūn lìng táng

令尊令堂: (kính ngữ) cha mẹ của bạn

Cụm từ
临海lín hǎi

临海: nhìn ra biển; gần mặt nước

Cụm từ
临海市Lín hǎi shì

临海市: Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
临海水土志Lín hǎi Shuǐ tǔ zhì

临海水土志: Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹

Cụm từ
临海县Lín hǎi xiàn

临海县: huyện Linhai ở phía đông Chiết Giang

Cụm từ
林壑lín hè

林壑: rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng

Cụm từ
临河Lín hé

临河: quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông

Cụm từ
临河区Lín hé qū

临河区: quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông

Cụm từ
临河羡鱼lín hé xiàn yú

临河羡鱼: xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
鳞喉绿啄木鸟lín hóu lǜ zhuó mù niǎo

鳞喉绿啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến họng vảy (Picus xanthopygaeus)

Cụm từ
磷化钙lín huà gài

磷化钙: canxi phốt phát (hóa học)

Cụm từ
林怀民Lín Huái mín

林怀民: Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan

Cụm từ
磷灰粉lín huī fěn

磷灰粉: apatit (vôi phốt phát)

Cụm từ
磷灰石lín huī shí

磷灰石: apatit; đá vôi chứa phốt phát

Cụm từ
林火lín huǒ

林火: cháy rừng

Cụm từ
磷火lín huǒ

磷火: sự lân quang

Cụm từ
历年lì nián

历年: năm dương lịch

Cụm từ
历年lì nián

历年: qua các năm; những năm đã qua

Cụm từ
理念lǐ niàn

理念: ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết

Cụm từ
利尿lì niào

利尿: thúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu

Cụm từ
利尿剂lì niào jì

利尿剂: thuốc lợi tiểu

Cụm từ
李宁Lǐ Níng

李宁: Li Ning (1963-), vận động viên thể dục dụng cụ Trung Quốc, giành ba huy chương vàng tại Thế vận hội Los Angeles 1984

Cụm từ
邻家lín jiā

邻家: nhà bên cạnh; hộ gia đình láng giềng

Cụm từ
鳞甲lín jiǎ

鳞甲: vảy; tấm giáp

Cụm từ
临江Lín jiāng

临江: Lâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
临江市Lín jiāng shì

临江市: Thành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
麟角凤觜lín jiǎo fèng zuǐ

麟角凤觜: nghĩa đen: sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: vật hiếm có; hiếm hoi

Thành ngữ
林家翘Lín Jiā qiáo

林家翘: Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
临界lín jiè

临界: tới hạn; ranh giới

Cụm từ
临街lín jiē

临街: hướng ra phố

Cụm từ
邻接lín jiē

邻接: liền kề; cạnh bên

Cụm từ
临界点lín jiè diǎn

临界点: điểm tới hạn; điểm biên

Cụm từ
临街房lín jiē fáng

临街房: mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng

Cụm từ
临界质量lín jiè zhì liàng

临界质量: khối lượng tới hạn

Cụm từ
临界状态lín jiè zhuàng tài

临界状态: trạng thái tới hạn; tính tới hạn

Cụm từ
临近lín jìn

临近: gần đến; đang đến gần

Cụm từ
邻近lín jìn

邻近: lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận

Cụm từ
鳞茎lín jīng

鳞茎: thân rễ, củ

Cụm từ
麟经Lín jīng

麟经: tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋

Cụm từ
林吉特lín jí tè

林吉特: ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia) (từ mượn)

Cụm từ
邻居lín jū

邻居: hàng xóm; sát vách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
林卡lín kǎ

林卡: phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn

Cụm từ
临渴穿井lín kě chuān jǐng

临渴穿井: nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn

Thành ngữ
临渴掘井lín kě jué jǐng

临渴掘井: nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Thành ngữ
林可霉素lín kě méi sù

林可霉素: lincomycin

Cụm từ
林肯Lín kěn

林肯: Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ

Cụm từ
林肯郡Lín kěn jùn

林肯郡: hạt Lincolnshire (hạt của Anh)

Cụm từ
林克平大学Lín kè píng Dà xué

林克平大学: Đại học Linköping, Thụy Điển

Cụm từ
林口Lín kǒu

林口: huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
林口县Lín kǒu xiàn

林口县: huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
林口乡Lín kǒu xiāng

林口乡: địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
磷矿lín kuàng

磷矿: quặng phốt phát

Cụm từ
磷矿石lín kuàng shí

磷矿石: quặng phốt phát

Cụm từ
临魁Lín kuí

临魁: Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

Cụm từ
林来疯Lín lái fēng

林来疯: cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]

Cụm từ
琳琅lín láng

琳琅: những viên ngọc lấp lánh

Cụm từ
琳琅满目lín láng mǎn mù

琳琅满目: ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ

Thành ngữ
林立lín lì

林立: đứng san sát

Cụm từ
淋漓lín lí

淋漓: ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ

Cụm từ
临澧Lín lǐ

临澧: huyện Linli ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ