Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
liáng

dùng trong 椋鳥|椋鸟[liang2 niao3]

Từ vựng
liáng

biến thể của 梁[liang2]

Từ vựng
liàng

để cho cái gì nguội đi

Từ vựng
liáng

cây cao lương

Từ vựng
liáng

lương thực; thức ăn; lương khô; thuế nông nghiệp nộp bằng lúa gạo

Từ vựng
liáng

tốt; rất; rất nhiều

Từ vựng
liǎng

xem 蝄蜽[wang3 liang3]

Từ vựng
liǎng

áo gi-lê

Từ vựng
liàng

thể hiện sự thông cảm; tha thứ; cho rằng; mong đợi

Từ vựng
liàng

loạng choạng; lảo đảo

Từ vựng
liàng

lượng từ cho xe cộ

Từ vựng
liáng

xem 轀輬|辒辌[wen1 liang2]

Từ vựng
里昂
Lǐ áng

Lyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône

Cụm từ
liàng

sức chứa; số lượng; khối lượng; ước tính; viết tắt của 量詞|量词[liang4 ci2], lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ

Viết tắt
liàng

thu hút; ưa nhìn

Từ vựng
liǎng

dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng
两岸
liǎng àn

song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục

Cụm từ
两岸对话
liǎng àn duì huà

đàm phán song phương

Cụm từ
炼钢
liàn gāng

luyện thép; sản xuất thép

Cụm từ
炼钢厂
liàn gāng chǎng

nhà máy thép

Cụm từ
两岸三地
liǎng àn sān dì

Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)

Cụm từ
亮氨酸
liàng ān suān

leucine (Leu), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
两败俱伤
liǎng bài jù shāng

hai bên cùng chịu thiệt hại (thành ngữ); không bên nào thắng

Thành ngữ
凉拌
liáng bàn

salad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)

Cụm từ
良伴
liáng bàn

bạn đồng hành tốt

Cụm từ
两把刷子
liǎng bǎ shuā zi

khả năng; kỹ năng

Cụm từ
两倍
liǎng bèi

gấp hai; lượng gấp đôi

Cụm từ
量杯
liáng bēi

cốc đong; bình đong có vạch đo

Cụm từ
两边
liǎng biān

mỗi bên; cả hai bên

Cụm từ
量变
liàng biàn

thay đổi về lượng

Cụm từ