临河羡鱼
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông
›临泉Lín quánLâm Tuyền, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
›临河Lín héquận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông
›临泉县Lín quán Xiànhuyện Lâm Tuyền, ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
›临沭县Lín shù XiànLinshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông
›临洮Lín táohuyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›临沭Lín shùLinshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông
›临洮县Lín táo xiànhuyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.