麟经
tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lili (tên)
›麟洛乡Lín luò xiāngthị trấn Linlo, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›麟洛Lín luòthị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›麟游Lín yóuhuyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›麟游县Lín yóu Xiànhuyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›丽䴓lì shī(loài chim ở Trung Quốc) chim treo đẹp (Sitta formosa)
›丽魄lì pòmặt trăng
›丽辞lì cílời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.