Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 68/115

林纾Lín Shū

林纾: Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc

Cổ ngữ / văn ngôn
临沭Lín shù

临沭: Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông

Cụm từ
林书豪Lín Shū háo

林书豪: Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)

Cụm từ
临水lín shuǐ

临水: đối diện với nước (vị trí ưa thích)

Cụm từ
邻水Lín shuǐ

邻水: huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
邻水县Lín shuǐ xiàn

邻水县: huyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
临沭县Lín shù Xiàn

临沭县: Linshu, một huyện ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2yi2], Sơn Đông

Cụm từ
临死lín sǐ

临死: đối mặt với cái chết; gần đất xa trời

Cụm từ
临死不怯lín sǐ bù qiè

临死不怯: bình thản đối mặt với cái chết; đối mặt nguy hiểm một cách tự tin

Cụm từ
林薮lín sǒu

林薮: rừng và đầm lầy

Cụm từ
磷酸lín suān

磷酸: axit photphoric

Cụm từ
磷酸钙lín suān gài

磷酸钙: canxi photphat (hóa học)

Cụm từ
磷酸钠lín suān nà

磷酸钠: natri photphat (hóa học)

Cụm từ
磷酸盐lín suān yán

磷酸盐: phosphate

Cụm từ
磷酸盐岩lín suān yán yán

磷酸盐岩: đá phốt phát; đá photphorit

Cụm từ
临潭Lín tán

临潭: huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临潭县Lín tán Xiàn

临潭县: huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临洮Lín táo

临洮: huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
临洮县Lín táo xiàn

临洮县: huyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
临眺lín tiào

临眺: quan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao

Cụm từ
临帖lín tiè

临帖: luyện thư pháp từ mẫu

Cụm từ
临潼Lín tóng

临潼: Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
临潼区Lín tóng Qū

临潼区: Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
临头lín tóu

临头: giáng xuống; sắp xảy ra

Cụm từ
鳞头树莺lín tóu shù yīng

鳞头树莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chìa vôi đầu vảy (Urosphena squameiceps)

Cụm từ
临屯郡Lín tún Jùn

临屯郡: quận Lâm Đồn (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên

Cụm từ
临危lín wēi

临危: hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối

Cụm từ
临渭Lín wèi

临渭: khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
临渭区Lín wèi Qū

临渭区: khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
临危受命lín wēi shòu mìng

临危受命: (thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng

Thành ngữ
临危授命lín wēi shòu mìng

临危授命: hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Cụm từ
临问lín wèn

临问: đích thân đi hỏi ý kiến cấp dưới (của một quan chức cao cấp)

Cụm từ
林务lín wù

林务: lâm nghiệp

Cụm từ
临武Lín wǔ

临武: huyện Linwu ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
临武县Lín wǔ xiàn

临武县: huyện Linwu ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
吝惜lìn xī

吝惜: hà tiện; keo kiệt

Cụm từ
林西Lín xī

林西: huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
临西Lín xī

临西: huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
临夏Lín xià

临夏: Châu tự trị dân tộc Hồi Linxia 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; cũng là thành phố Linxia và huyện Linxia

Cụm từ
临夏回族自治州Lín xià Huí zú Zì zhì zhōu

临夏回族自治州: Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc

Cụm từ
林县Lín xiàn

林县: huyện Lâm ở Hà Nam

Cụm từ
临县Lín xiàn

临县: huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
临湘Lín xiāng

临湘: thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
临翔Lín xiáng

临翔: quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
临翔区Lín xiáng qū

临翔区: quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
蔺相如Lìn Xiāng rú

蔺相如: Lệnh Tương Như (không rõ năm sinh, thế kỷ 3 TCN), chính khách nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国

Cụm từ
临湘市Lín xiāng shì

临湘市: thành phố cấp huyện Lâm Tương, Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
临夏市Lín xià Shì

临夏市: Lâm Hạ, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临夏县Lín xià Xiàn

临夏县: Huyện Lâm Hạ thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临夏州Lín xià zhōu

临夏州: Châu Lâm Hạ (viết tắt của 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
临写lín xiě

临写: sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)

Cụm từ
临刑lín xíng

临刑: đối mặt với hành hình

Cụm từ
临幸lín xìng

临幸: (hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần

Cụm từ
临行lín xíng

临行: khi rời đi; sắp khởi hành

Cụm từ
林心如Lín Xīn rú

林心如: Lâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
鳞胸鹪鹛lín xiōng jiāo méi

鳞胸鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)

Cụm từ
林西县Lín xī Xiàn

林西县: huyện Linxi của Chifeng 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
临西县Lín xī Xiàn

临西县: huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
林旭Lín Xù

林旭: Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898

Cụm từ
遴选lín xuǎn

遴选: chọn; lựa chọn; tuyển chọn

Cụm từ