Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
两德
liǎng Dé

hai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)

Cụm từ
亮点
liàng diǎn

điểm nổi bật; điểm sáng

Cụm từ
粮店
liáng diàn

cửa hàng lương thực

Cụm từ
两点水
liǎng diǎn shuǐ

tên của bộ "băng" 冫[bing1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15)

Cụm từ
亮底牌
liàng dǐ pái

để lộ bài của mình; lật ngửa bài

Cụm từ
亮度
liàng dù

độ sáng

Cụm từ
量度
liáng dù

đo lường; sự đo lường

Cụm từ
两端
liǎng duān

cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.); hai cực đoan

Cụm từ
良多
liáng duō

đáng kể; nhiều; khá nhiều

Cụm từ
恋歌
liàn gē

bài hát tình yêu

Cụm từ
连歌
lián gē

renga, một thể loại thơ Nhật

Cụm từ
连根拔
lián gēn bá

nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn

Cụm từ
两耳不闻窗外事
liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

không chú ý đến chuyện bên ngoài

Cụm từ
量贩店
liàng fàn diàn

cửa hàng bán sỉ; siêu thị

Cụm từ
两方
liǎng fāng

hai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)

Cụm từ
良方
liáng fāng

thuốc tốt; đơn thuốc hiệu quả; nghĩa bóng: kế hoạch tốt; chiến lược hiệu quả

Cụm từ
量贩式
liàng fàn shì

giá bán sỉ

Cụm từ
凉粉
liáng fěn

liangfen (món ăn Trung Quốc); sương sáo (món ăn Trung Quốc)

Cụm từ
两分法
liǎng fēn fǎ

(Maoism) một chia thành hai

Cụm từ
量腹
liàng fù

ước lượng lượng thức ăn cần cho một bữa ăn

Cụm từ
晾干
liàng gān

phơi khô (cái gì)

Cụm từ
良港
liáng gǎng

cảng tốt

Cụm từ
量纲
liàng gāng

thứ nguyên (đơn vị)

Cụm từ
两个中国
liǎng gè zhōng guó

hai Trung Quốc (chính sách)

Cụm từ
良工心苦
liáng gōng xīn kǔ

tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được; Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ

Thành ngữ
亮光
liàng guāng

ánh sáng; tia sáng; tia le lói; ánh phản chiếu từ một vật thể

Cụm từ
两广
Liǎng Guǎng

hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)

Cụm từ
两广总督
liǎng guǎng zǒng dū

Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây

Cụm từ
量规
liáng guī

dụng cụ đo được đặt vào vật để đo độ dày, đường kính, v.v., như thước căn lá, thước cặp, v.v.; (viết tắt của 評價量規|评价量规[ping2 jia4 liang2 gui1]) tiêu chí đánh giá (tức là hướng…

Viết tắt
两国
liǎng guó

cả hai nước; hai quốc gia

Cụm từ