临海
nhìn ra biển; gần mặt nước
nhìn ra biển; gần mặt nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹
›临洮县Lín táo xiànhuyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›临洮Lín táohuyện Lâm Thao ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›临海市Lín hǎi shìLinhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
›临泉县Lín quán Xiànhuyện Lâm Tuyền, ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
›临泉Lín quánLâm Tuyền, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
›临海县Lín hǎi xiànhuyện Linhai ở phía đông Chiết Giang
›临河羡鱼lín hé xiàn yúxem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.