邻近
lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận
lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận
邻近 thường mang nghĩa “lân cận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 邻近, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán) lân cận (trong không gian tôpô)
›邻苯醌lín běn kūn1,2-benzoquinone (hóa học); ortho-benzoquinone
›邻邦lín bāngquốc gia láng giềng
›邻苯二甲酸酯lín běn èr jiǎ suān zhǐphthalate (hóa học)
›邻里lín lǐngười hàng xóm; khu phố
›邻舍lín shèngười hàng xóm; người sống sát vách
›邻睦lín mùquan hệ thân thiện
›邻水县Lín shuǐ xiànhuyện Linshui ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.