理念
ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết
ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết
理念 thường mang nghĩa “ý tưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 理念, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
›理工大学lǐ gōng dà xuéĐại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
›理性与感性Lǐ xìng yǔ Gǎn xìngLý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]
›理工lǐ gōngkhoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
›理想lǐ xiǎngmột lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo
›理想主义lǐ xiǎng zhǔ yìchủ nghĩa lý tưởng
›理学硕士lǐ xué shuò shìThạc sĩ Khoa học (M.Sc.)
›理想化lǐ xiǎng huàlý tưởng hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.